fbi
Administrator
Nhằm tạo khí thế cho Premiership 2015 (Dự kiến sẽ bắt đầu vào cuối tháng 04/2015)
Anh em chuẩn bị cho giải 16 tay vợt xuất sắc HCM Premiership 2014 các hạng B,C,D,E nhé! (Dự kiến sẽ đấu vào đầu tháng 04/2015)
Hạng U2100
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Trương Quốc Dũng. . . . . | 2128 | ACB Team (Đã báo danh)
002 | Huỳnh Hải Quân. . . . . . | 2091 | TTTH Đường Sắt
003 | Trần Thịnh. . . . . . . . | 2089 | Dầu khí (Đã báo danh)
004 | Lê Anh Đức. . . . . . . . | 2085 | Dầu khí (Đã báo danh)
005 | Tô Hoàng Linh . . . . . . | 2060 | Dầu khí (Đã báo danh)
006 | Nguyễn Minh Thi . . . . . | 2049 | TTTH Đường Sắt
007 | Trần Hoàng Quân . . . . . | 2043 | ACB Team
008 | Lâm Minh Đức. . . . . . . | 2035 | Nhựa Tân Thạnh
009 | Lê Huỳnh Phương . . . . . | 2032 | FamilyTeam (B)
010 | Phan Lê Minh Trí. . . . . | 2021 | Nhựa Tân Thạnh
011 | Bùi Thiên Vũ. . . . . . . | 2017 | CLB Văn Thánh (B)
012 | Nguyễn Văn Linh . . . . . | 2015 | ACB Team (Đã báo danh)
013 | Nguyễn Như Thành Nhân . . | 2012 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
014 | Thái Như Ý. . . . . . . . | 2007 | CLB Tân Thới Hòa
015 | Hồ Nhật Tuấn. . . . . . . | 2004 | CLB Văn Thánh (B)
016 | Ngô Duy Quang . . . . . . | 2003 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
Hạng U1900
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Nguyễn Đức Thành. . . . . | 1867 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
002 | Hồ Anh Triết. . . . . . . | 1859 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
003 | Trần Độc Tú . . . . . . . | 1859 | CLB Văn Thánh (C) (Đã báo danh)
004 | Phạm Thế Huy. . . . . . . | 1857 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
005 | Trần Triệu Tiến . . . . . | 1856 | CLB Hoàng Hoa Thám (C)
006 | Nguyễn Bá Thanh . . . . . | 1853 | CLB Văn Thánh (C)
007 | Lê Nguyễn Hồng Đức. . . . | 1851 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
008 | Lê Minh Tuấn. . . . . . . | 1842 | CLB Hoàng Hoa Thám (C)
009 | Nguyễn Hiệp Hòa . . . . . | 1838 | Carot Bình Dương
010 | Trương Minh Phương. . . . | 1832 | Dầu khí
011 | Huỳnh Thái Quang. . . . . | 1831 | CLB Tân Thới Hòa (C)
012 | Trần Châu Thới. . . . . . | 1824 | CLB Hoàng Hoa Thám (C)
013 | Lưu Trường Thành. . . . . | 1823 | CLB Tân Thới Hòa (C)
014 | Phan Hoàng Đăng . . . . . | 1818 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
015 | Vương Dục Uy. . . . . . . | 1810 | CLB Tân Thới Hòa (C)
016 | Bùi Tuấn Anh. . . . . . . | 1807 | FamilyTeam C
Hạng U1700
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Ngô Bảo Phương Long . . . | 1711 | FamilyTeam (D)
002 | Nguyễn Hữu Tài. . . . . . | 1682 | CLB Dĩ An
003 | Đặng Hồng Sơn . . . . . . | 1680 | Lão Tướng
004 | Nguyễn Hồng Vinh. . . . . | 1670 | Túi xách Tuấn khôi
005 | Cao Trung Năm . . . . . . | 1664 | Nghĩa Thành AC
006 | Nguyễn Thanh Phát . . . . | 1663 | CLB Tám Râu
007 | Nguyễn Duy Hoàng. . . . . | 1659 | Đại học Y dược
008 | Đặng Minh Khoa. . . . . . | 1656 | Cty may Việt Tiến
009 | Vũ Thúy Vy. . . . . . . . | 1656 | FamilyTeam (D)
010 | Phan Đình Việt. . . . . . | 1655 | Làng thiếu niên Thủ Đức
011 | Trần Kiệt Nghĩa . . . . . | 1655 | Michip Sport
012 | Đỗ Ngọc Phúc. . . . . . . | 1654 | Gas Team-Đạt Đức - Lagi147
013 | Nguyễn Hồng Sơn . . . . . | 1653 | Nghĩa Thành AC
014 | Võ Thành Tâm. . . . . . . | 1653 | CLB Tám Râu
015 | Nguyễn Quốc Khánh . . . . | 1652 | Chứng khoán Maybank
016 | Trần Hồng Ngữ . . . . . . | 1652 | CLB Tám Râu
Hạng U1500
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Trịnh Hoàng Duy . . . . . | 1580 | Family Team
002 | Trương Quang Hiếu . . . . | 1569 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
003 | Thái Văn Quốc Sĩ. . . . . | 1560 | Ông Già Noel
004 | Lê Phương Duy . . . . . . | 1540 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY (Đã báo danh)
005 | Lê Quốc Tiến. . . . . . . | 1531 | Ngựa hoang
006 | Chung Chí Đạt . . . . . . | 1527 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
007 | Nguyễn Văn Đắc. . . . . . | 1510 | Xây dựng cảng biển VINA
008 | Nguyễn Thế Phát . . . . . | 1501 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
009 | Tô Danh Lam . . . . . . . | 1496 | VBH Team
010 | Đặng quang huy. . . . . . | 1495 | CLB Đồng Tiến
011 | Phạm Đức Huy. . . . . . . | 1494 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
012 | Nguyễn trọng anh. . . . . | 1489 | CLB Đồng Tiến
013 | Trần Lê Thanh Tường . . . | 1489 | Sake
014 | Hồ Thái Hoàng . . . . . . | 1488 | Bệnh viện 175 (E)
015 | Phạm thiên uy . . . . . . | 1488 | CLB Đồng Tiến
016 | Nguyễn Hùng Hưng. . . . . | 1485 | Ngựa hoang
Lưu ý : Các VĐV thi đấu có tên trong danh sách 16 tay vợt xuất sắc các hạng phải báo danh tham dự thi đấu thì BTC mới cập nhật danh sách chính thức; Trước ngày thi đấu 1 tuần BTC sẽ chốt danh sách lại và nếu VĐV nào trong danh sách 16 tay vợt xuất sắc không tham dự được thì BTC sẽ đôn VĐV ở thứ hạng kế tiếp lên
- Các VĐV tham dự dưới 3 trận đấu đơn của mùa giải sẽ không được tham dự giải các tay vợt xuất sắc;
- Riêng hạng A&B, BTC chỉ chọn các VĐV hạng B để tham gia giải 16 tay vợt xuất sắc và BTC sẽ chọn danh sách các VĐV hạng B vì có một số VĐV điểm cao nhưng không tham gia các trận đấu đơn của mùa giải sẽ không được tham dự giải các tay vợt xuất sắc (Danh sách sẽ được cập nhật trong thời gian sớm nhất)
Anh em chuẩn bị cho giải 16 tay vợt xuất sắc HCM Premiership 2014 các hạng B,C,D,E nhé! (Dự kiến sẽ đấu vào đầu tháng 04/2015)
Hạng U2100
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Trương Quốc Dũng. . . . . | 2128 | ACB Team (Đã báo danh)
002 | Huỳnh Hải Quân. . . . . . | 2091 | TTTH Đường Sắt
003 | Trần Thịnh. . . . . . . . | 2089 | Dầu khí (Đã báo danh)
004 | Lê Anh Đức. . . . . . . . | 2085 | Dầu khí (Đã báo danh)
005 | Tô Hoàng Linh . . . . . . | 2060 | Dầu khí (Đã báo danh)
006 | Nguyễn Minh Thi . . . . . | 2049 | TTTH Đường Sắt
007 | Trần Hoàng Quân . . . . . | 2043 | ACB Team
008 | Lâm Minh Đức. . . . . . . | 2035 | Nhựa Tân Thạnh
009 | Lê Huỳnh Phương . . . . . | 2032 | FamilyTeam (B)
010 | Phan Lê Minh Trí. . . . . | 2021 | Nhựa Tân Thạnh
011 | Bùi Thiên Vũ. . . . . . . | 2017 | CLB Văn Thánh (B)
012 | Nguyễn Văn Linh . . . . . | 2015 | ACB Team (Đã báo danh)
013 | Nguyễn Như Thành Nhân . . | 2012 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
014 | Thái Như Ý. . . . . . . . | 2007 | CLB Tân Thới Hòa
015 | Hồ Nhật Tuấn. . . . . . . | 2004 | CLB Văn Thánh (B)
016 | Ngô Duy Quang . . . . . . | 2003 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
Hạng U1900
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Nguyễn Đức Thành. . . . . | 1867 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
002 | Hồ Anh Triết. . . . . . . | 1859 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
003 | Trần Độc Tú . . . . . . . | 1859 | CLB Văn Thánh (C) (Đã báo danh)
004 | Phạm Thế Huy. . . . . . . | 1857 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
005 | Trần Triệu Tiến . . . . . | 1856 | CLB Hoàng Hoa Thám (C)
006 | Nguyễn Bá Thanh . . . . . | 1853 | CLB Văn Thánh (C)
007 | Lê Nguyễn Hồng Đức. . . . | 1851 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
008 | Lê Minh Tuấn. . . . . . . | 1842 | CLB Hoàng Hoa Thám (C)
009 | Nguyễn Hiệp Hòa . . . . . | 1838 | Carot Bình Dương
010 | Trương Minh Phương. . . . | 1832 | Dầu khí
011 | Huỳnh Thái Quang. . . . . | 1831 | CLB Tân Thới Hòa (C)
012 | Trần Châu Thới. . . . . . | 1824 | CLB Hoàng Hoa Thám (C)
013 | Lưu Trường Thành. . . . . | 1823 | CLB Tân Thới Hòa (C)
014 | Phan Hoàng Đăng . . . . . | 1818 | Công ty XD & TTNT Sài Gòn
015 | Vương Dục Uy. . . . . . . | 1810 | CLB Tân Thới Hòa (C)
016 | Bùi Tuấn Anh. . . . . . . | 1807 | FamilyTeam C
Hạng U1700
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Ngô Bảo Phương Long . . . | 1711 | FamilyTeam (D)
002 | Nguyễn Hữu Tài. . . . . . | 1682 | CLB Dĩ An
003 | Đặng Hồng Sơn . . . . . . | 1680 | Lão Tướng
004 | Nguyễn Hồng Vinh. . . . . | 1670 | Túi xách Tuấn khôi
005 | Cao Trung Năm . . . . . . | 1664 | Nghĩa Thành AC
006 | Nguyễn Thanh Phát . . . . | 1663 | CLB Tám Râu
007 | Nguyễn Duy Hoàng. . . . . | 1659 | Đại học Y dược
008 | Đặng Minh Khoa. . . . . . | 1656 | Cty may Việt Tiến
009 | Vũ Thúy Vy. . . . . . . . | 1656 | FamilyTeam (D)
010 | Phan Đình Việt. . . . . . | 1655 | Làng thiếu niên Thủ Đức
011 | Trần Kiệt Nghĩa . . . . . | 1655 | Michip Sport
012 | Đỗ Ngọc Phúc. . . . . . . | 1654 | Gas Team-Đạt Đức - Lagi147
013 | Nguyễn Hồng Sơn . . . . . | 1653 | Nghĩa Thành AC
014 | Võ Thành Tâm. . . . . . . | 1653 | CLB Tám Râu
015 | Nguyễn Quốc Khánh . . . . | 1652 | Chứng khoán Maybank
016 | Trần Hồng Ngữ . . . . . . | 1652 | CLB Tám Râu
Hạng U1500
STT | Họ Tên VĐV. . . . . . . . | Điểm | Đội
----+---------------------------+------+----------------
001 | Trịnh Hoàng Duy . . . . . | 1580 | Family Team
002 | Trương Quang Hiếu . . . . | 1569 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
003 | Thái Văn Quốc Sĩ. . . . . | 1560 | Ông Già Noel
004 | Lê Phương Duy . . . . . . | 1540 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY (Đã báo danh)
005 | Lê Quốc Tiến. . . . . . . | 1531 | Ngựa hoang
006 | Chung Chí Đạt . . . . . . | 1527 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
007 | Nguyễn Văn Đắc. . . . . . | 1510 | Xây dựng cảng biển VINA
008 | Nguyễn Thế Phát . . . . . | 1501 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
009 | Tô Danh Lam . . . . . . . | 1496 | VBH Team
010 | Đặng quang huy. . . . . . | 1495 | CLB Đồng Tiến
011 | Phạm Đức Huy. . . . . . . | 1494 | CLB Hoàng Hoa Thám GIFTY
012 | Nguyễn trọng anh. . . . . | 1489 | CLB Đồng Tiến
013 | Trần Lê Thanh Tường . . . | 1489 | Sake
014 | Hồ Thái Hoàng . . . . . . | 1488 | Bệnh viện 175 (E)
015 | Phạm thiên uy . . . . . . | 1488 | CLB Đồng Tiến
016 | Nguyễn Hùng Hưng. . . . . | 1485 | Ngựa hoang
Lưu ý : Các VĐV thi đấu có tên trong danh sách 16 tay vợt xuất sắc các hạng phải báo danh tham dự thi đấu thì BTC mới cập nhật danh sách chính thức; Trước ngày thi đấu 1 tuần BTC sẽ chốt danh sách lại và nếu VĐV nào trong danh sách 16 tay vợt xuất sắc không tham dự được thì BTC sẽ đôn VĐV ở thứ hạng kế tiếp lên
- Các VĐV tham dự dưới 3 trận đấu đơn của mùa giải sẽ không được tham dự giải các tay vợt xuất sắc;
- Riêng hạng A&B, BTC chỉ chọn các VĐV hạng B để tham gia giải 16 tay vợt xuất sắc và BTC sẽ chọn danh sách các VĐV hạng B vì có một số VĐV điểm cao nhưng không tham gia các trận đấu đơn của mùa giải sẽ không được tham dự giải các tay vợt xuất sắc (Danh sách sẽ được cập nhật trong thời gian sớm nhất)
Last edited: